ephemera
danh từC2- ephemeras
ephemera nghĩa là phù du (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ephemera là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something transitory.
Các nét nghĩa của từ ephemera
- 1
danh từC2
something transitory
một cái gì đó tạm thờidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ephemera
ephemera nghĩa là gì?
ephemera nghĩa là phù du (bản dịch máy, chưa biên tập). ephemera là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something transitory.
ephemera được dùng trong câu như thế nào?
After what you’ve said about ‘Ephemera’ I must be silent. (Jack London, Martin Eden. Nguồn: Project Gutenberg #1056.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ephemera, mã đối chiếu EV-2CC4F528. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng