Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

noisily

trạng từ
B1
US/ˈnɔɪzəli/
Ý nghĩa trọng tâm

noisily nghĩa là ồn ào.

noisily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with much noise or loud and unpleasant sound.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B1

    with much noise or loud and unpleasant sound

    →

    với nhiều tiếng ồn hoặc âm thanh lớn và khó chịu

    Trái nghĩa:quietly
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    clattered noisily
    21 lần trong kho sách
    rattled noisily
    26 lần trong kho sách
    tramped noisily
    12 lần trong kho sách
    trooped noisily
    8 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa noisily và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Birdie put one foot on this, then drew it back and put another on, then smelt the bridge noisily.
Bird, Isabella L. (Isabella Lucy), A Lady's Life in the Rocky Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Just at that moment a door was flung noisily open.

Đúng lúc đó có tiếng cửa mở ra một cách ồn ào.

Balzac, Honoré de, A Woman of Thirty, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Suddenly the bells in the dark tower above him rang out a peal, clanging and clashing noisily together as if to give him a welcome.

Đột nhiên, những chiếc chuông trong tòa tháp tối tăm phía trên anh rung lên, leng keng và va chạm ầm ĩ với nhau như để chào đón anh.

Stretton, Hesba, Cobwebs and Cables, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He pushed open the front door, and rushed noisily upstairs.
Phelps, Elizabeth Stuart, Avery, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The stranger gave a little sniggering laugh as the window fell noisily; then he shivered and drew his furs more closely around him.

Người lạ cười khúc khích khi cửa sổ rơi ầm ĩ; sau đó nó rùng mình và kéo bộ lông lại gần hơn quanh người.

Speight, T. W. (Thomas Wilkinson), Under Lock and Key: A Story. Volume 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
He hurried out of the room, clapping his hat on his head and noisily clattering down the stairs.
Ouida, The Massarenes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When we heard him coming along, paddling noisily, we slipped away a short distance into the darkness, and rested on our oars.
London, Jack, Tales of the Fish Patrol, Nguyên văn tác phẩm
The rotten wood gave way, the cupboard doors flew open, and a heap of little trifles poured out noisily on the floor.
Collins, Wilkie, No Name, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Suddenly a large stone became detached from the rock in a distant part of the cavern, and fell noisily to the ground.
Collins, Wilkie, Antonina; Or, The Fall of Rome, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A fly buzzed noisily about the room, and the ticking of the clock was like the beat of a hammer.
Wilde, Oscar, The Picture of Dorian Gray, Nguyên văn tác phẩm
Lord Saxingham was in his own apartment, deeply and noisily affected; for it was not thought that Florence could survive the night.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Ernest Maltravers — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He returned to his place at the fire, but did not resume his part in the discussions, which were continued as noisily as before.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Settler and the Savage, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về noisily (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. noisily nghĩa là gì trong tiếng Việt?

noisily có nghĩa chính là: với nhiều tiếng ồn hoặc âm thanh lớn và khó chịu. Định nghĩa tiếng Anh: "with much noise or loud and unpleasant sound".

2. noisily thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

noisily là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của noisily theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), noisily được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈnɔɪzəli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. noisily thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ noisily được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của noisily gồm những dạng nào?

Từ noisily có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với noisily là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: clattered noisily, rattled noisily, tramped noisily, trooped noisily.

7. noisily có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến noisily?

Từ noisily xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với noisily đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Birdie put one foot on this, then drew it back and put another on, then smelt the bridge noisily.". Câu văn minh họa cách dùng noisily làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng noisily?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.