bee
danh từA1- bees
bee nghĩa là con ong (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous hairy-bodied insects including social and solitary species.
Các nét nghĩa của từ bee
- 1
danh từA1
any of numerous hairy-bodied insects including social and solitary species
bất kỳ loài côn trùng có lông nào, bao gồm cả các loài xã hội và đơn độcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bumble bee426 lần trong kho sách
honey bee639 lần trong kho sách
bee hive347 lần trong kho sách
swarm of bee362 lần trong kho sách
bee hives261 lần trong kho sách
bee hunter523 lần trong kho sách
hive of bee146 lần trong kho sách
humble bee311 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a social gathering to carry out some communal task or to hold competitions
một cuộc tụ họp xã hội để thực hiện một số nhiệm vụ chung hoặc tổ chức các cuộc thidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bee
bee nghĩa là gì?
bee nghĩa là con ong (bản dịch máy, chưa biên tập). bee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous hairy-bodied insects including social and solitary species.
bee được dùng trong câu như thế nào?
Nor was it so soon over, but kept up for nigh twenty minutes' time; till the last bee got killed, or driven from the raft. (Mayne Reid, The Vee-Boers: A Tale of Adventure in Southern Africa. Nguồn: Project Gutenberg #34667.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bee, mã đối chiếu EV-91A122FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng