E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fate”

589 câu thật có từ fate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fate nghĩa là số phận. fate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event (or a course of events) that will inevitably happen in the future. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fate

Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)

Từ hay đi cùng fate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sad fate713 lần
cruel fate541 lần
irony of fate289 lần
shared the fate313 lần
terrible fate458 lần
hard fate761 lần
dreadful fate327 lần
unhappy fate315 lần
impending fate201 lần
untimely fate193 lần
decide the fate253 lần
similar fate332 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fate trong kho câu?
Kho câu có 589 câu có từ fate hoặc các dạng của từ, trích từ 426 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 222 câu, rồi Bậc B2 với 203 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fate: Quá khứ đơn (109 câu), Câu phủ định (92 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.