coalition
danh từB2- coalitions
coalition nghĩa là liên minh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coalition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an organization of people (or countries) involved in a pact or treaty.
Các nét nghĩa của từ coalition
- 1
danh từB2
an organization of people (or countries) involved in a pact or treaty
một tổ chức gồm những người (hoặc quốc gia) tham gia vào một hiệp ước hoặc hiệp ướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alliance · alignment · alinement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
governing coalition34 lần trong kho sách
tarsal coalition11 lần trong kho sách
coalition publica11 lần trong kho sách
coalition governments34 lần trong kho sách
coalition ministry40 lần trong kho sách
coalition partners30 lần trong kho sách
coalition forces87 lần trong kho sách
ruling coalition21 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the state of being combined into one body
trạng thái được kết hợp thành một cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fusion
- 3
danh từB2
the union of diverse things into one body or form or group
sự kết hợp của những thứ đa dạng thành một cơ thể hoặc hình thức hoặc nhómdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coalescence · coalescency · concretion · conglutination
Câu hỏi thường gặp về coalition
coalition nghĩa là gì?
coalition nghĩa là liên minh (bản dịch máy, chưa biên tập). coalition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an organization of people (or countries) involved in a pact or treaty.
coalition được dùng trong câu như thế nào?
Thus it was that he tried to rule with a coalition, or a mixture of Whigs and Tories. (Herbert Strang, With Marlborough to Malplaquet. Nguồn: Project Gutenberg #13817.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coalition, mã đối chiếu EV-4D479D5D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng