Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

coalition

danh từB2
US/ˌkoʊəˈlɪʃən/
coalitions

coalition nghĩa là liên minh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

coalition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an organization of people (or countries) involved in a pact or treaty.

Các nét nghĩa của từ coalition

  1. 1

    danh từB2

    an organization of people (or countries) involved in a pact or treaty

    một tổ chức gồm những người (hoặc quốc gia) tham gia vào một hiệp ước hoặc hiệp ướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa alliance · alignment · alinement

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • governing coalition34 lần trong kho sách

    • tarsal coalition11 lần trong kho sách

    • coalition publica11 lần trong kho sách

    • coalition governments34 lần trong kho sách

    • coalition ministry40 lần trong kho sách

    • coalition partners30 lần trong kho sách

    • coalition forces87 lần trong kho sách

    • ruling coalition21 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the state of being combined into one body

    trạng thái được kết hợp thành một cơ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fusion

  3. 3

    danh từB2

    the union of diverse things into one body or form or group

    sự kết hợp của những thứ đa dạng thành một cơ thể hoặc hình thức hoặc nhómdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa coalescence · coalescency · concretion · conglutination

Câu hỏi thường gặp về coalition

coalition nghĩa là gì?

coalition nghĩa là liên minh (bản dịch máy, chưa biên tập). coalition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an organization of people (or countries) involved in a pact or treaty.

coalition được dùng trong câu như thế nào?

Thus it was that he tried to rule with a coalition, or a mixture of Whigs and Tories. (Herbert Strang, With Marlborough to Malplaquet. Nguồn: Project Gutenberg #13817.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coalition, mã đối chiếu EV-4D479D5D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “coalition” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa coalition và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Thus it was that he tried to rule with a coalition, or a mixture of Whigs and Tories.

Vì vậy, ông đã cố gắng cai trị bằng một liên minh, hoặc sự kết hợp giữa Đảng Whigs và Đảng Bảo thủ.dịch máy, chưa biên tập

Herbert Strang, With Marlborough to Malplaquet. Nguồn: Project Gutenberg #13817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If the coalition is successful, Musharraf will be the first president in Pakistan's sixty-one year history to have been impeached.

Nếu liên minh thành công, Musharraf sẽ là tổng thống đầu tiên trong lịch sử 61 năm của Pakistan bị luận tội.dịch máy, chưa biên tập

«Pakistan civilian government unites in a coalition to impeach President Pervez Musharraf», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111056 (bản sửa đổi 4823809). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Moreover, the coalition forming parties would have to rely on more partners to form and maintain governing coalitions.

Hơn nữa, các đảng thành lập liên minh sẽ phải dựa vào nhiều đối tác hơn để thành lập và duy trì các liên minh cầm quyền.dịch máy, chưa biên tập

«Saylor.org's Comparative Politics/The Creation of Israeli Statecraft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282916 (bản sửa đổi 4448680). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the second step, form a powerful guiding coalition, managers assemble a group of influential people to help shape the planned change.
«Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The remains of the people are supposed to have changed their habitation, and formed a coalition with the inhabitants of Nice.
T. Smollett, Travels through France and Italy. Nguồn: Project Gutenberg #2311. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The new coalition extricated him nicely from an awkward situation.
Jean-Baptiste-Antoine-Marcelin, baron de Marbot, The Memoirs of General Baron de Marbot. Nguồn: Project Gutenberg #2401. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
As I drew forth my pocket-book I could not help whispering to O'Grady that there seemed something like a coalition among his opponents.
Charles Lever, Jack Hinton: The Guardsman. Nguồn: Project Gutenberg #33082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A new, permanent government, could possibly clear the way for the United States and its coalition allies to begin a withdrawal of troops from Iraq.
«Iraq counting ballots», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=24104 (bản sửa đổi 4820254). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The Student Coalition for Immigration Rights is a new club that started last quarter with the help of their leader and president Maria.
«Effective Student Organization/Leadership and Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194638 (bản sửa đổi 4388466). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ideally, the guiding coalition should represent the areas of an organization that will be affected by the change.
«Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
At this time there was no idea of another coalition.
Anthony Trollope, The Duke's Children. Nguồn: Project Gutenberg #3622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After five days negotiation, the Conservatives and Lib Dems agreed to form a coalition government.
«Cameron ministry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=820380 (bản sửa đổi 10165254). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0