Câu tiếng Anh có từ “fate”
431 câu thật có từ fate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fate nghĩa là số phận. fate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event (or a course of events) that will inevitably happen in the future. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fate
Instead of placing my personal fate in the hands of someone else, I should begin trusting my own thoughts and opinions.
Từ trong câu: fate, instead, place, personal, hand, someone, else, begin
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Tucker H's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85933 (bản sửa đổi 1677842). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
'Chess pleases me,' he used to say, 'because it depends less than anything else upon the chance of fate.
Từ trong câu: chess, please, use, because, depend, less, anything, else
Mrs., -1875 [Translator] Bushby, The Danes, Sketched by Themselves. Vol. 2 (of 3) A Series of Popular Stories by the Best Danish Authors. Nguồn: Project Gutenberg #37832. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fate trong kho câu?
- Kho câu có 431 câu có từ fate hoặc các dạng của từ, trích từ 377 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B2 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fate: Câu phủ định (66 câu), Quá khứ đơn (66 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.