E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “failure”

720 câu thật có từ failure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: failure nghĩa là thất bại. failure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act that fails. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ failure

Danh sách câu dẫn chứng (38 câu)

Từ hay đi cùng failure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kidney failure173 lần
utter failure298 lần
respiratory failure113 lần
total failure204 lần
complete failure307 lần
renal failure95 lần
dismal failure108 lần
doomed to failure94 lần
proved a failure217 lần
organ failure99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ failure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ failure trong kho câu?
Kho câu có 720 câu có từ failure hoặc các dạng của từ, trích từ 607 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ failure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ failure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 246 câu, rồi Bậc B1 với 188 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ failure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ failure: Câu phủ định (76 câu), Quá khứ đơn (52 câu), can và could (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.