Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ultimately

trạng từB2
US/ˈʌltəmətli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

ultimately nghĩa là cuối cùng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ultimately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: as the end result of a succession or process.

Các nét nghĩa của từ ultimately

  1. 1

    trạng từB2

    as the end result of a succession or process

    là kết quả cuối cùng của một sự kế thừa hoặc quá trìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa finally · in the end · at last · at long last

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • ultimately leads70 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về ultimately

ultimately nghĩa là gì?

ultimately nghĩa là cuối cùng (bản dịch máy, chưa biên tập). ultimately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: as the end result of a succession or process.

ultimately dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ ultimately có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

ultimately được dùng trong câu như thế nào?

Ultimately, as individuals phase out of raising children and are presented with an empty nest, the chance to explore one's own sexuality returns. («Motivation and emotion/Book/2025/Sexual motivation across the lifespan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322665 (bản sửa đổi 2760153).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ultimately, mã đối chiếu EV-25EC1C1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ultimately” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ultimately và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Ultimately, as individuals phase out of raising children and are presented with an empty nest, the chance to explore one's own sexuality returns.

Cuối cùng, khi các cá nhân ngừng nuôi dạy con cái và được trao cho một tổ ấm trống rỗng, cơ hội khám phá giới tính của chính mình sẽ quay trở lại.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2025/Sexual motivation across the lifespan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322665 (bản sửa đổi 2760153). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ferdinand spoke pretty well, and ultimately got possession of her hand.

Ferdinand nói khá hay và cuối cùng đã chiếm được bàn tay của cô.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Evan Harrington: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In this achievement he displayed those qualities of indomitable resolution and unflagging courage which ultimately raised him to high rank in the navy.
R. M. Ballantyne, The Lonely Island: The Refuge of the Mutineers. Nguồn: Project Gutenberg #21747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This gave rise to great disputes concerning a matter which ultimately proved to be a somewhat clumsy deception.
Ralph Delahaye Paine, The Book of Buried Treasure Being a True History of the Gold, Jewels, and Plate of Pirates, Galleons, etc., which are sought for to this day. Nguồn: Project Gutenberg #33318. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The absurd tale is repeated from mouth to mouth, and will ultimately make society here unbearable for you.
F. Marion Crawford, Pietro Ghisleri. Nguồn: Project Gutenberg #40922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The court's decision thus ultimately led to the enactment of state laws, such as Jim Crow laws, which made racial segregation the law.

Do đó, quyết định của tòa án cuối cùng đã dẫn đến việc ban hành các luật của tiểu bang, chẳng hạn như luật Jim Crow, quy định việc phân biệt chủng tộc trở thành luật.dịch máy, chưa biên tập

«Civil Rights Cases», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536455 (bản sửa đổi 9740727). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Pooja ultimately becomes his first victim in his attempt to prove his loyalty to Rasika.
«Ek Villain Returns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=886215 (bản sửa đổi 10842715). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The final choice is ultimately up to you in deciding which form of communication will work best for the message you intend to send.
«Rhetoric and Composition/Collaborating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51373 (bản sửa đổi 4005854). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is thus important to avoid or quickly exit a race that one cannot ultimately win.

Do đó, điều quan trọng là phải tránh hoặc nhanh chóng thoát khỏi cuộc đua mà cuối cùng bạn không thể giành chiến thắng.dịch máy, chưa biên tập

«Arimaa/Race Positions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82803 (bản sửa đổi 4243004). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Harry's underlying humanity ultimately prohibits him from performing violent acts, even against his enemies, unless it is to protect others.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83313 (bản sửa đổi 3935882). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His methods of persuasion were soothing and convincing, engaging in discussion, but ultimately nailing down conclusions with little room for doubt or debate.

Phương pháp thuyết phục của ông rất nhẹ nhàng và thuyết phục, lôi cuốn vào cuộc thảo luận nhưng cuối cùng lại đưa ra kết luận mà không có chỗ cho sự nghi ngờ hay tranh luận.dịch máy, chưa biên tập

«Modern Photography/Critique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177004 (bản sửa đổi 3268966). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These actions cause muscle injury and increased myoglobin in blood, which ultimately result in kidney failure.

Những hành động này gây tổn thương cơ và tăng myoglobin trong máu, cuối cùng dẫn đến suy thận.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Myoglobin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215578 (bản sửa đổi 3312234). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0