implementation
danh từ- implementations
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
implementation nghĩa là thực hiện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
implementation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of accomplishing some aim or executing some order.
Các nét nghĩa của từ implementation
- 1
danh từ
the act of accomplishing some aim or executing some order
hành động hoàn thành một số mục tiêu hoặc thực hiện một số mệnh lệnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa execution · carrying out
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
implementation defined139 lần trong kho sách
jpa implementation22 lần trong kho sách
default implementation43 lần trong kho sách
implementation dependent49 lần trong kho sách
implementation intentions54 lần trong kho sách
- 2
danh từ
the act of implementing (providing a practical means for accomplishing something)
hành động thực hiện (cung cấp một phương tiện thiết thực để hoàn thành một cái gì đó)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa effectuation
Câu hỏi thường gặp về implementation
implementation nghĩa là gì?
implementation nghĩa là thực hiện (bản dịch máy, chưa biên tập). implementation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of accomplishing some aim or executing some order.
implementation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ implementation có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
implementation được dùng trong câu như thế nào?
The study suggests that certain sub-categories of information which some S.M.A.R.T. implementations track do correlate with actual failure rates. («S.M.A.R.T.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129325 (bản sửa đổi 10918830).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/implementation, mã đối chiếu EV-C12E1275. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng