devastate
động từB1- devastated
- devastates
- devastating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
devastate nghĩa là tàn phá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
devastate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause extensive destruction or ruin utterly.
Các nét nghĩa của từ devastate
- 1
động từB1
cause extensive destruction or ruin utterly
gây ra sự tàn phá trên diện rộng hoặc hủy hoại hoàn toàndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lay waste to · waste · desolate · ravage · scourge
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
devastate floods17 lần trong kho sách
- 2
động từB1
overwhelm or overpower
áp đảo hoặc áp đảodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về devastate
devastate nghĩa là gì?
devastate nghĩa là tàn phá (bản dịch máy, chưa biên tập). devastate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause extensive destruction or ruin utterly.
devastate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ devastate có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
devastate được dùng trong câu như thế nào?
According to Billings, the virus is recognized as the most “devastating epidemic in recorded world history.” («Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 06/Rufus Samuel Vass», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265552 (bản sửa đổi 2178602).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/devastate, mã đối chiếu EV-FE02FD7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng