devastating
tính từdevastating nghĩa là tàn phá.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
making light of
→làm sáng tỏ
Đồng nghĩa:annihilating, withering - 2tính từB1
wreaking or capable of wreaking complete destruction
→tàn phá hoặc có khả năng tàn phá hoàn toàn
Đồng nghĩa:annihilative, annihilating, withering - 3tính từB1
physically or spiritually devastating
→tàn phá về thể chất hoặc tinh thần
Đồng nghĩa:crushing
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa devastating và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Yet for a long time it sulked, refusing to be coaxed into better than a tacit staying of its devastating hand.According to Billings, the virus is recognized as the most “devastating epidemic in recorded world history.”Theo Billings, loại virus này được công nhận là “dịch bệnh tàn khốc nhất trong lịch sử thế giới được ghi nhận”.
The disappearance of that river could have had devastating effects on agriculture and sped the decline.Sự biến mất của dòng sông đó có thể gây ra những tác động tàn khốc đối với nông nghiệp và đẩy nhanh sự suy thoái.
He knew that he could go through such a crowd as was threatening his friend like a devastating cyclone through a cornfield.Anh ta biết rằng anh ta có thể đi qua một đám đông đang đe dọa bạn mình như một cơn lốc xoáy tàn phá cánh đồng ngô.
Sixteen weeks later the Stock Market Crash occurred in New York which, coming on top of Britain’s already critical industrial scene, was immediate and devastating.If this radiation reached the surface of the Earth, there would be devastating effects.In this section, we will look at profiles of two antiracist activists whose lives have been personally affected by the devastating impacts of racism.That is a sample of the character of that devastating march.Only those who have had their habitation in country towns can realise the devastating burden of public opinion.The devastating diesel oil spill has spread along of the Queensland coast.Oomycetes are some of the most prolific pathogens of plants, causing devastating diseases such as potato blight and sudden oak death.They also are able to work together to create more devastating attacks.Câu hỏi thường gặp về devastating (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. devastating nghĩa là gì trong tiếng Việt?
devastating có nghĩa chính là: làm sáng tỏ. Định nghĩa tiếng Anh: "making light of".
2. devastating thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
devastating là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của devastating theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), devastating được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdɛvəˌsteɪtɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. devastating thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ devastating được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của devastating gồm những dạng nào?
Từ devastating có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với devastating là gì?
Từ devastating thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. devastating có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: annihilating, withering, annihilative, crushing. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến devastating?
Từ devastating xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với devastating đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Yet for a long time it sulked, refusing to be coaxed into better than a tacit staying of its devastating hand.". Câu văn minh họa cách dùng devastating làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng devastating?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.