Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

devastating

tính từ
B1
US/ˈdɛvəˌsteɪtɪŋ/
Ý nghĩa trọng tâm

devastating nghĩa là tàn phá.

devastating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: making light of.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    making light of

    →

    làm sáng tỏ

    Đồng nghĩa:annihilating, withering
  2. 2tính từ
    B1

    wreaking or capable of wreaking complete destruction

    →

    tàn phá hoặc có khả năng tàn phá hoàn toàn

    Đồng nghĩa:annihilative, annihilating, withering
  3. 3tính từ
    B1

    physically or spiritually devastating

    →

    tàn phá về thể chất hoặc tinh thần

    Đồng nghĩa:crushing
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa devastating và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Yet for a long time it sulked, refusing to be coaxed into better than a tacit staying of its devastating hand.
Capes, Bernard, Loaves and fishes, Nguyên văn tác phẩm
According to Billings, the virus is recognized as the most “devastating epidemic in recorded world history.”

Theo Billings, loại virus này được công nhận là “dịch bệnh tàn khốc nhất trong lịch sử thế giới được ghi nhận”.

Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 06/Rufus Samuel Vass
The disappearance of that river could have had devastating effects on agriculture and sped the decline.

Sự biến mất của dòng sông đó có thể gây ra những tác động tàn khốc đối với nông nghiệp và đẩy nhanh sự suy thoái.

Wikimedia contributors, Human Legacy Course/Early India
He knew that he could go through such a crowd as was threatening his friend like a devastating cyclone through a cornfield.

Anh ta biết rằng anh ta có thể đi qua một đám đông đang đe dọa bạn mình như một cơn lốc xoáy tàn phá cánh đồng ngô.

Van Schaick, George, The Peace of Roaring River, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Sixteen weeks later the Stock Market Crash occurred in New York which, coming on top of Britain’s already critical industrial scene, was immediate and devastating.
Wikimedia contributors, Suburb Garden Town/Metroland
If this radiation reached the surface of the Earth, there would be devastating effects.
Wikimedia contributors, The Universe Made Simple/The Earth
In this section, we will look at profiles of two antiracist activists whose lives have been personally affected by the devastating impacts of racism.
Wikimedia contributors, Antiracist Activism for Teachers and Students/White Activists/Activists
That is a sample of the character of that devastating march.
Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Only those who have had their habitation in country towns can realise the devastating burden of public opinion.
Vaizey, George de Horne, Mrs., Lady Cassandra, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The devastating diesel oil spill has spread along of the Queensland coast.
Wikimedia contributors, Oil spill hits Australia's Sunshine coastline
Oomycetes are some of the most prolific pathogens of plants, causing devastating diseases such as potato blight and sudden oak death.
Wikipedia contributors, Oomycete
They also are able to work together to create more devastating attacks.
Wikimedia contributors, Super Smash Bros. series strategy guide/NPCs

Câu hỏi thường gặp về devastating (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. devastating nghĩa là gì trong tiếng Việt?

devastating có nghĩa chính là: làm sáng tỏ. Định nghĩa tiếng Anh: "making light of".

2. devastating thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

devastating là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của devastating theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), devastating được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdɛvəˌsteɪtɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. devastating thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ devastating được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của devastating gồm những dạng nào?

Từ devastating có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với devastating là gì?

Từ devastating thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. devastating có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: annihilating, withering, annihilative, crushing. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến devastating?

Từ devastating xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với devastating đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Yet for a long time it sulked, refusing to be coaxed into better than a tacit staying of its devastating hand.". Câu văn minh họa cách dùng devastating làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng devastating?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.