compression
danh từB2- compressions
compression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: an increase in the density of something.
Các nét nghĩa của từ compression
- 1
danh từB2
an increase in the density of something
sự gia tăng mật độ của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa compaction · concretion · densification
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
initial compression664 lần trong kho sách
lossy compression59 lần trong kho sách
lossless compression41 lần trong kho sách
compression algorithms60 lần trong kho sách
compression algorithm55 lần trong kho sách
compression ratio60 lần trong kho sách
compression garments91 lần trong kho sách
jpeg compression14 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the process or result of becoming smaller or pressed together
quá trình hoặc kết quả của việc trở nên nhỏ hơn hoặc ép lại với nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa condensation · contraction
- 3
danh từB2
encoding information while reducing the bandwidth or bits required
mã hóa thông tin đồng thời giảm băng thông hoặc số bit cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa decompression
Câu hỏi thường gặp về compression
compression nghĩa là gì?
compression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an increase in the density of something.
compression được dùng trong câu như thế nào?
The amount of compression can be changed depending on the wanted quality. («JPEG», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257978 (bản sửa đổi 10647614).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/compression, mã đối chiếu EV-1BEC4599. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng