overhear
động từB2- overheared
- overhearing
- overhears
overhear nghĩa là nghe lỏm được (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overhear là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hear, usually without the knowledge of the speakers.
Các nét nghĩa của từ overhear
- 1
động từB2
hear, usually without the knowledge of the speakers
nghe, thường là người nói không hề biếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa catch · take in
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
chanced to overhear92 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về overhear
overhear nghĩa là gì?
overhear nghĩa là nghe lỏm được (bản dịch máy, chưa biên tập). overhear là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hear, usually without the knowledge of the speakers.
overhear được dùng trong câu như thế nào?
Suddenly, Lucky overhears Dabbu talking with their parents in anger about their fight, and he comes to know that he is an orphan. («Golmaal 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=703953 (bản sửa đổi 10619468).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overhear, mã đối chiếu EV-2461EF7F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng