Kho ngữ liệu COCA & BNC/10 cụm liên kết tự nhiên
Cụm từ đi cùng với: failure
Phân tích 10 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “failure” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
kidney failureMạnh7.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 173 lần
utter failureMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 298 lần
respiratory failureTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 113 lần
total failureTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 204 lần
complete failureTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 307 lần
renal failureTự nhiên6.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 95 lần
dismal failureTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 108 lần
doomed to failureTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 94 lần
proved a failureTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 217 lần
organ failureTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 99 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với failure
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.