deadline
danh từB1- deadlines
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
deadline nghĩa là thời hạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deadline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the point in time at which something must be completed.
Các nét nghĩa của từ deadline
- 1
danh từB1
the point in time at which something must be completed
thời điểm mà việc gì đó phải được hoàn thànhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
eerste deadline31 lần trong kho sách
deadline voor21 lần trong kho sách
volgende deadline7 lần trong kho sách
filing deadline10 lần trong kho sách
deadline zijn8 lần trong kho sách
deadline werd6 lần trong kho sách
een deadline15 lần trong kho sách
deadline for filing6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về deadline
deadline nghĩa là gì?
deadline nghĩa là thời hạn (bản dịch máy, chưa biên tập). deadline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the point in time at which something must be completed.
deadline dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ deadline có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
deadline được dùng trong câu như thế nào?
The Project Director manages a variety of tasks including scheduling for each production team and tracking progress to insure that deadlines are met. («Advanced Interactive Media/Project Directors/Job Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116605 (bản sửa đổi 3250360).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deadline, mã đối chiếu EV-765A72A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng