respiration
danh từB2- respirations
respiration nghĩa là hô hấp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
respiration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the metabolic processes whereby certain organisms obtain energy from organic molecules.
Các nét nghĩa của từ respiration
- 1
danh từB2
the metabolic processes whereby certain organisms obtain energy from organic molecules
quá trình trao đổi chất trong đó một số sinh vật lấy năng lượng từ các phân tử hữu cơdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa internal respiration · cellular respiration
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
cellular respiration117 lần trong kho sách
aerobic respiration83 lần trong kho sách
anaerobic respiration52 lần trong kho sách
artificial respiration49 lần trong kho sách
organs of respiration23 lần trong kho sách
impeded respiration10 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a single complete act of breathing in and out
một động tác hít vào và thở ra hoàn chỉnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the bodily process of inhalation and exhalation
quá trình cơ thể hít vào và thở radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa breathing · external respiration · ventilation
Câu hỏi thường gặp về respiration
respiration nghĩa là gì?
respiration nghĩa là hô hấp (bản dịch máy, chưa biên tập). respiration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the metabolic processes whereby certain organisms obtain energy from organic molecules.
respiration được dùng trong câu như thế nào?
But since the young man was still breathing, with a fairly regular respiration, no attempt was made to restore him to his senses. (L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces in the Red Cross. Nguồn: Project Gutenberg #16567.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/respiration, mã đối chiếu EV-77737486. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng