Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emotion”

1.373 câu thật có từ emotion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emotion nghĩa là cảm xúc. emotion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any strong feeling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ emotion

Danh sách câu dẫn chứng (57 câu)

Từ hay đi cùng emotion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
negative emotion1.619 lần
positive emotion1.394 lần
emotion regulation803 lần
conflicting emotion663 lần
deep emotion1.332 lần
violent emotion581 lần
suppressed emotion407 lần
strong emotion1.191 lần
painful emotion422 lần
trembling with emotion421 lần
intense emotion366 lần
basic emotion292 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emotion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emotion trong kho câu?
Kho câu có 1.373 câu có từ emotion hoặc các dạng của từ, trích từ 863 tác phẩm và tài liệu. 44 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emotion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emotion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 485 câu, rồi Bậc B1 với 425 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emotion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emotion: can và could (180 câu), Quá khứ đơn (166 câu), Câu phủ định (119 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.