zigzag
động từ (v)
- zigzagged/ˈzɪɡzæɡd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- zigzagging/ˈzɪɡzæɡɪŋ/
- (Dạng V-ing)
- zigzags/ˈzɪɡzæɡz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
Zigzag có nghĩa là đường chữ chi, đường gấp khúc hình chữ Z; đi theo đường ngoằn ngoèo.
Định nghĩa Anh – Anh: Travel along a zigzag path.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.zigzagđộng từ (v)
Travel along a zigzag path.
Đường chữ chi, đường gấp khúc hình chữ Z; đi theo đường ngoằn ngoèo.
Đồng nghĩa (SYN):crank - 2.zigzagtính từ (adj)
Having short sharp turns or angles.
Đồng nghĩa (SYN):zig-zag - 3.zigzagdanh từ (n)
An angular shape characterized by sharp turns in alternating directions.
- 4.zigzagtrạng từ (adv)
In a zigzag course or on a zigzag path.
Từ nguyên học (Etymology): zigzag
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: zigzag
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "zigzag". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: zigzag
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "zigzag" phân theo từng nét nghĩa (đường chữ chi, đường gấp khúc hình chữ Z; đi theo đường ngoằn ngoèo), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "zigzag" khi diễn đạt nét nghĩa: đường chữ chi, đường gấp khúc hình chữ Z; đi theo đường ngoằn ngoèo.
Đồng nghĩa trực tiếp với "zigzag" khi diễn đạt nét nghĩa: đường chữ chi, đường gấp khúc hình chữ Z; đi theo đường ngoằn ngoèo.
Đồng nghĩa trực tiếp với "zigzag" khi diễn đạt nét nghĩa: đường chữ chi, đường gấp khúc hình chữ Z; đi theo đường ngoằn ngoèo.
Câu dẫn chứng văn học: zigzag
Kho câu "zigzag" →Go back to the beginning area and zigzag left to the fire.Quay trở lại khu vực ban đầu và chạy ngoằn ngoèo sang bên trái đống lửa.
Our mules, unused to such work, were visibly appalled by it; at first they resisted every effort to force them up, even by zigzags.The mist was not thick, but very cold and clammy, and in the zigzag lane the lamps were blurred and the shadows deep.Our train slid down zigzags through narrow passes, from valley to valley.Very formally he bowed, a bow that hid the astonishment and the cynical humor which zigzagged across his handsome face.The zigzag road that runs down this slope is like a spiral stair in crookedness and bumps....A dizzy trail zigzagged back and forth to the pool below, and along this she and the collie skilfully sent the eager, thirsty animals.The PTs zigzagged across the minefield with heavy shells bursting within ten yards on all sides.Đọc mở rộng theo CEFR: zigzag
Từ vựng bậcB2→“Our mules, unused to such work, were visibly appalled by it; at first they resisted every effort to force them up, even by zigzags.”
Nguồn: Greeley, Horace: An overland journey, from New York to San Francisco in the summer of 1859
“The mist was not thick, but very cold and clammy, and in the zigzag lane the lamps were blurred and the shadows deep.”
Nguồn: Clouston, J. Storer (Joseph Storer): The Prodigal Father
Cấu trúc & Vận dụng: “zigzag”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “zigzag” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “zigzag”
Mục từ cốt lõi: zigzag: động từ (v).
Gợi ý luyện tập với “zigzag”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
zigzag (động từ): đường chữ chi, đường gấp khúc hình chữ Z; đi theo đường ngoằn ngoèo
Định nghĩa tiếng Anh: Travel along a zigzag path.
zigzag (động từ (v))
zigzag: đường chữ chi, đường gấp khúc hình chữ Z; đi theo đường ngoằn ngoèo
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "zigzag" trong câu.
Đồng nghĩa: crank, zig-zag, zig, zag
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "zigzag" trong câu.
zigzag ↔ crank · zig-zag · zig · zag
Nét nghĩa mở rộng: having short sharp turns or angles
“Our mules, unused to such work, were visibly appalled by it; at first they resisted every effort to force them up, even by _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: zigzags
Our mules, unused to such work, were visibly appalled by it; at first they resisted every effort to force them up, even by zigzags.
Nguồn: Greeley, Horace: An overland journey, from New York to San Francisco in the summer of 1859
“The mist was not thick, but very cold and clammy, and in the _____ lane the lamps were blurred and the shadows deep.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: zigzag
The mist was not thick, but very cold and clammy, and in the zigzag lane the lamps were blurred and the shadows deep.
Nguồn: Clouston, J. Storer (Joseph Storer): The Prodigal Father
Ứng dụng & Mở rộng: “zigzag”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “zigzag” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “zigzag”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “zigzag” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “zigzag” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: zigzag
Hỏi đáp trọng tâmzigzag nghĩa là gì (meaning & definition)?
zigzag nghĩa là đường chữ chi, đường gấp khúc hình chữ Z; đi theo đường ngoằn ngoèo. zigzag là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: travel along a zigzag path.
Từ zigzag trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzɪɡ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈzɪɡzæɡ/.
Từ zigzag là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "zigzag" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: zigzagged; Dạng V-ing: zigzagging; Ngôi thứ 3 số ít: zigzags.
Các nét nghĩa của từ zigzag theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: đường chữ chi, đường gấp khúc hình chữ Z; đi theo đường ngoằn ngoèo - Nét nghĩa 2 [B2]: having short sharp turns or angles - Nét nghĩa 3 [B2]: an angular shape characterized by sharp turns in alternating directions - Nét nghĩa 4 [B2]: in a zigzag course or on a zigzag path
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ zigzag:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈzɪɡzæɡ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: zigzagged; Dạng V-ing: zigzagging; Ngôi thứ 3 số ít: zigzags.
zigzag được dùng trong câu như thế nào?
Our mules, unused to such work, were visibly appalled by it; at first they resisted every effort to force them up, even by zigzags. (Horace Greeley, An overland journey, from New York to San Francisco in the summer of 1859. Nguồn: Project Gutenberg #77293.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)