Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

straightforward

tính từB2
US/ˈstɹeɪtˈfɔɹwɚd/

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

straightforward nghĩa là thẳng thắn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

straightforward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: free from ambiguity.

Các nét nghĩa của từ straightforward

  1. 1

    tính từB2

    free from ambiguity

    thoát khỏi sự mơ hồdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • relatively straightforward53 lần trong kho sách

    • straightforward simplicity52 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    without evasion or compromise

    không trốn tránh hay thỏa hiệpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa square · straight

  3. 3

    tính từB2

    without concealment or deception

    không che giấu hay lừa dốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa aboveboard

Câu hỏi thường gặp về straightforward

straightforward nghĩa là gì?

straightforward nghĩa là thẳng thắn (bản dịch máy, chưa biên tập). straightforward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: free from ambiguity.

straightforward dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ straightforward có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

straightforward được dùng trong câu như thế nào?

Robot vision simplifies processes making them more straightforward, and, in turn, that cuts costs. («Advanced Robotics Book», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251324 (bản sửa đổi 4612134).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/straightforward, mã đối chiếu EV-5C888482. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “straightforward” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa straightforward và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Robot vision simplifies processes making them more straightforward, and, in turn, that cuts costs.

Tầm nhìn của robot đơn giản hóa các quy trình, khiến chúng trở nên đơn giản hơn và từ đó cắt giảm chi phí.dịch máy, chưa biên tập

«Advanced Robotics Book», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251324 (bản sửa đổi 4612134). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“I thank you for your sincere straightforward explanations; they have eased my task materially.

“Tôi cảm ơn bạn vì những lời giải thích thẳng thắn chân thành của bạn; họ đã giảm bớt nhiệm vụ của tôi về mặt vật chất.dịch máy, chưa biên tập

Emile Gaboriau, The Lerouge Case. Nguồn: Project Gutenberg #3802. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
As it was, his steady, straightforward life among the people of the island was a big factor to his business success.

Đúng như vậy, cuộc sống ổn định, thẳng thắn của ông với người dân trên đảo là yếu tố quan trọng dẫn đến thành công trong kinh doanh của ông.dịch máy, chưa biên tập

Louis Becke, By Reef and Palm. Nguồn: Project Gutenberg #3818. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Why not attack him in a straightforward manner?" answered the positive young American.

"Tại sao không tấn công anh ta một cách thẳng thắn?" thanh niên Mỹ tích cực trả lời.dịch máy, chưa biên tập

Anna Cora Ogden Mowatt Ritchie, Fairy Fingers A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #24664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I am not a specialist as regards lung affections, although this case is perfectly straightforward.

"Tôi không phải là chuyên gia về bệnh phổi, mặc dù trường hợp này hoàn toàn đơn giản.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, Dr. Rumsey's patient. Nguồn: Project Gutenberg #34545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Billie Campbell was just the type of a straightforward, athletic girl to be successful as a practical Motor Maid.
John Henry Goldfrap, The Boy Aviators on Secret Service; Or, Working with Wireless. Nguồn: Project Gutenberg #45991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the future all was love; and yet all was right and truthful and straightforward, as justice itself.
F. Marion Crawford, A Lady of Rome. Nguồn: Project Gutenberg #47624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
However, I thought my usual straightforward way was the best, and I answered, "I am always frank and free, my lord.
G. P. R., 1801?-1860 James, The Little Ball O' Fire; or, the Life and Adventures of John Marston Hall The Works of G. P. R. James, Vol. XV.. Nguồn: Project Gutenberg #49473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In home or familiar intercourse they are straightforward and simple.
Charles Lever, Lord Kilgobbin. Nguồn: Project Gutenberg #8941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If I did, why not begin to dream about pleasant, straightforward Madelaine Van Heldre?
George Manville Fenn, Of High Descent. Nguồn: Project Gutenberg #34246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"And who always treated them in a straightforward manly way," said Uncle Jack.
George Manville Fenn, Patience Wins: War in the Works. Nguồn: Project Gutenberg #21361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The words were familiar, the look straightforward and common enough.
R. M. Ballantyne, Gascoyne, the Sandal-Wood Trader. Nguồn: Project Gutenberg #23384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB