neophyte
danh từC2- neophytes
neophyte nghĩa là người mới theo đạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
neophyte là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant that is found in an area where it had not been recorded previously.
Các nét nghĩa của từ neophyte
- 1
danh từC2
a plant that is found in an area where it had not been recorded previously
một loại cây được tìm thấy ở một khu vực mà trước đây nó chưa được ghi nhậndịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC2
any new participant in some activity
bất kỳ người mới tham gia vào một số hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa newcomer · fledgling · fledgeling · starter · freshman · newbie
- 3
danh từC2
a new convert being taught the principles of Christianity by a catechist
một người mới cải đạo đang được một giáo lý viên dạy các nguyên tắc của Cơ đốc giáodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa catechumen
Câu hỏi thường gặp về neophyte
neophyte nghĩa là gì?
neophyte nghĩa là người mới theo đạo (bản dịch máy, chưa biên tập). neophyte là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant that is found in an area where it had not been recorded previously.
neophyte được dùng trong câu như thế nào?
Of this last attribute of the neophyte Mr. Devereux had incurred but little. (Rolf Boldrewood, The Crooked Stick; Or, Pollie's Probation. Nguồn: Project Gutenberg #35165.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/neophyte, mã đối chiếu EV-12F8F64D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng