E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eager”

416 câu thật có từ eager hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eager nghĩa là háo hức. eager là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing keen interest or intense desire or impatient expectancy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eager

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng eager

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eager curiosity533 lần
eager expectation271 lần
eager haste324 lần
eager desire557 lần
eager interest653 lần
eager faces330 lần
eager questions364 lần
eager to learn377 lần
eager anticipation141 lần
eager gaze215 lần
eager inquiries148 lần
eager questioning128 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eager

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eager trong kho câu?
Kho câu có 416 câu có từ eager hoặc các dạng của từ, trích từ 309 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eager xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eager gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 132 câu, rồi Bậc C1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eager?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eager: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.