tackle
động từB2- tackled
- tackles
- tackling
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
tackle nghĩa là giải quyết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tackle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accept as a challenge.
Các nét nghĩa của từ tackle
- 1
động từB2
accept as a challenge
chấp nhận như một thử tháchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa undertake · take on
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
fishing tackle674 lần trong kho sách
reef tackle69 lần trong kho sách
davit tackle25 lần trong kho sách
hoisting tackle22 lần trong kho sách
- 2
động từB2
put a harness
đặt một dây nịtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa harness
- 3
động từB2
seize and throw down an opponent player, who usually carries the ball
bắt và ném xuống một cầu thủ đối phương, người thường mang bóngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về tackle
tackle nghĩa là gì?
tackle nghĩa là giải quyết (bản dịch máy, chưa biên tập). tackle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accept as a challenge.
tackle dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ tackle có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
tackle được dùng trong câu như thế nào?
She was rather puzzled, as rulers sometimes are when required to tackle details. (R. M. Ballantyne, The Island Queen. Nguồn: Project Gutenberg #21741.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tackle, mã đối chiếu EV-B2FA5A08. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng