Câu tiếng Anh có từ “eager”
294 câu thật có từ eager hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eager nghĩa là háo hức. eager là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing keen interest or intense desire or impatient expectancy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eager
Finally the train began to slow down and she watched out of the window with eager interest.
Từ trong câu: eager, finally, train, begin, slow, down, watch, out
Etsuko Sugimoto, A daughter of the Samurai. Nguồn: Project Gutenberg #70766. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eager
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- eager curiosity533 lần
- eager expectation271 lần
- eager haste324 lần
- eager desire557 lần
- eager interest653 lần
- eager faces330 lần
- eager questions364 lần
- eager to learn377 lần
- eager anticipation141 lần
- eager gaze215 lần
- eager inquiries148 lần
- eager questioning128 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eager
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eager trong kho câu?
- Kho câu có 294 câu có từ eager hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eager xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eager gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eager?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eager: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.