alternate
động từB2- alternated
- alternates
- alternating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
alternate nghĩa là thay thế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
alternate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: go back and forth.
Các nét nghĩa của từ alternate
- 1
động từB2
go back and forth
Đồng nghĩa jump
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
alternate layers89 lần trong kho sách
alternate stripes41 lần trong kho sách
alternate current267 lần trong kho sách
alternate spelling43 lần trong kho sách
alternate spellings20 lần trong kho sách
alternate fits44 lần trong kho sách
- 2
động từB2
exchange people temporarily to fulfill certain jobs and functions
trao đổi người tạm thời để thực hiện những công việc và chức năng nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
be an understudy or alternate for a role
là học viên dự bị hoặc người thay thế cho một vai tròdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa understudy
Câu hỏi thường gặp về alternate
alternate nghĩa là gì?
alternate nghĩa là thay thế (bản dịch máy, chưa biên tập). alternate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: go back and forth.
alternate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ alternate có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
alternate được dùng trong câu như thế nào?
In practice teachers often combine or alternate between them in order to give students some of the advantages of each. («Contemporary Educational Psychology/Chapter 9: Instructional Planning/Formulating Learning Objectives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132068 (bản sửa đổi 4583781).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alternate, mã đối chiếu EV-31A125A5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng