diverse
tính từB1Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
diverse nghĩa là đa dạng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
diverse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: many and different.
Các nét nghĩa của từ diverse
- 1
tính từB1
many and different
nhiều và khác nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa divers
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
culturally diverse67 lần trong kho sách
diverse backgrounds66 lần trong kho sách
ethnically diverse43 lần trong kho sách
diverse perspectives61 lần trong kho sách
diverse cultures39 lần trong kho sách
linguistically diverse18 lần trong kho sách
diverse populations28 lần trong kho sách
diverse range136 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
distinctly dissimilar or unlike
khác biệt rõ ràng hoặc không giống nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa various
Câu hỏi thường gặp về diverse
diverse nghĩa là gì?
diverse nghĩa là đa dạng (bản dịch máy, chưa biên tập). diverse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: many and different.
diverse dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ diverse có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
diverse được dùng trong câu như thế nào?
The influential job site Indeed.com says, “In our workplaces, in our world, we are a diverse people. («Developing a Global Perspective», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diverse, mã đối chiếu EV-D0AC4CBA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng