Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

decorative

tính từB2
US/ˈdɛkɹətɪv/

decorative nghĩa là trang trí (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

decorative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serving an esthetic rather than a useful purpose.

Các nét nghĩa của từ decorative

  1. 1

    tính từB2

    serving an esthetic rather than a useful purpose

    phục vụ mục đích thẩm mỹ hơn là mục đích hữu íchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cosmetic · ornamental

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • cloth decorative269 lần trong kho sách

    • purely decorative34 lần trong kho sách

    • decorative arts61 lần trong kho sách

    • decorative illustrated65 lần trong kho sách

    • decorative gilt32 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về decorative

decorative nghĩa là gì?

decorative nghĩa là trang trí (bản dịch máy, chưa biên tập). decorative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serving an esthetic rather than a useful purpose.

decorative được dùng trong câu như thế nào?

This is primarily a decorative move but it can add a nice touch if you like. («Flycatcher», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49402 (bản sửa đổi 2105032).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/decorative, mã đối chiếu EV-B496AD7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “decorative” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa decorative và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This is primarily a decorative move but it can add a nice touch if you like.

Đây chủ yếu là một động thái trang trí nhưng nó có thể tạo thêm nét đẹp nếu bạn thích.dịch máy, chưa biên tập

«Flycatcher», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49402 (bản sửa đổi 2105032). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When the purpose of the image is decorative, you might want to use an empty alt value.
«Authoring Webpages/Creating a simple page», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6609 (bản sửa đổi 4524834). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Walls, ceilings and doors were unique in their decorative effects.
William Henry Venable, A Dream of Empire; Or, The House of Blennerhassett. Nguồn: Project Gutenberg #18840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A tuft of red leaves, vagrant in the wind, had been caught on one of the primitive monuments, and swayed there with a decorative effect.

Một chùm lá đỏ, lang thang trong gió, đã mắc vào một trong những di tích nguyên thủy, và đung đưa ở đó với tác dụng trang trí.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, The phantoms of the foot-bridge 1895. Nguồn: Project Gutenberg #23630. · Nguyên văn tiếng Anh
The casters are mainly decorative and not very functional at all.
«Packing & Moving Household Goods/Procedures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69779 (bản sửa đổi 3811750). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Neither Miss Bethune nor her maid belonged to the decorative age.
Mrs. Oliphant, A House in Bloomsbury. Nguồn: Project Gutenberg #55140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some are purely functional, that is to simply stop fraying, while others can also be decorative.

Một số chỉ có chức năng thuần túy, chỉ đơn giản là để không bị sờn, trong khi một số khác cũng có thể dùng để trang trí.dịch máy, chưa biên tập

«Aglet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453098 (bản sửa đổi 10614120). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some tajines are intended only to be used as decorative serving dishes.
«Tajine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091660 (bản sửa đổi 10169414). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The creative arts are often divided into more specific categories, such as decorative arts, plastic arts, performing arts, or literature.
«Art History/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99986 (bản sửa đổi 4592024). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some maple wood has a highly decorative wood grain, known as flame maple and quilt maple.
«Horticulture/Acer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106741 (bản sửa đổi 4420874). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Applied stuffed cords of decorative silks acted almost like hoops on the outsides of the skirts.
«Costume History/Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252515 (bản sửa đổi 4533021). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was not beautiful certainly, it had no ornamental or decorative features; it was, rather, scoriaceous and blasting.
L. P. Gratacap, The new northland. Nguồn: Project Gutenberg #69925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US