Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

itch

động từ
B2
US/ˈɪtʃ/
itched
itches
itching
Ý nghĩa trọng tâm

itch nghĩa là ngứa.

itch là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: scrape or rub as if to relieve itching.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    scrape or rub as if to relieve itching

    →

    cạo hoặc chà xát như thể để giảm ngứa

    Đồng nghĩa:rub, scratch
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    sergy itch
    316 lần trong kho sách
    alexy itch
    17 lần trong kho sách
    nikol itch
    15 lần trong kho sách
    andr itch
    27 lần trong kho sách
    itch io
    15 lần trong kho sách
    fingers itch
    162 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    have or perceive an itch

    →

    có hoặc cảm thấy ngứa

  3. 3động từ
    B2

    cause to perceive an itch

    →

    gây ra cảm giác ngứa

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa itch và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The expression of the eye roused in Mannering an itching desire to lay immediate hands on its possessor.

Biểu hiện của con mắt khơi dậy trong Mannering một ước muốn ngứa ngáy muốn được chạm tay ngay vào người sở hữu nó.

Ward, Humphry, Mrs., Elizabeth's Campaign, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For a long time he had reasoned closely and carefully in maturing the plan that itched in his brain for fulfilment.
London, Jack, Jerry of the Islands, Nguyên văn tác phẩm
Ever since she left the Dambrevilles’, her hand had been itching, there were slaps in the air.

Kể từ khi rời khỏi nhà Dambrevilles, tay cô luôn ngứa ngáy, có những cú tát vào không khí.

Zola, Émile, Piping hot! (Pot-bouille)
Another home remedy garlic is used for is jock itch.

Một phương pháp chữa trị tại nhà khác bằng tỏi được sử dụng là trị ngứa vùng bẹn.

Wikimedia contributors, Ethnomedicine/Home Remedies/G - I
"Unveil the statue, Delrose," whispered Lord Rivers; for society was watching and listening with itching ears for more, and a pinfall could have been heard.
Savigny, Annie G. (Annie Gregg), -1901, A Heart-Song of To-day (Disturbed by Fire from the 'Unruly Member'): A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If I did not really say that to him I at least felt a sort of itching desire to do it.
Twain, Mark, Roughing It, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Ringworm is a contagious disease that causes itching of skin.
Wikipedia contributors, Ringworm
And on everyone he poured, on ruff, on back or wrist, a pinch of itching powder.
Coster, Charles de, The Legend of Ulenspiegel, Volume 2 (of 2) And Lamme Goedzak, and their Adventures Heroical, Joyous and Glorious in the Land of Flanders and Elsewhere, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There were bows drawn forward over the shoulders of many young men, and arrows began to shiver on the string under their itching fingers.
Hough, Emerson, The Girl at the Halfway House A Story of the Plains, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Leech bites tend to itch while healing, but this is normal.
Wikimedia contributors, Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Worms
By this time the Miser King had begun to feel an itching all over his body.
Pitman, Norman Hinsdale, A Chinese Wonder Book, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I was bursting with my secret and itching to let it out.
Chekhov, Anton Pavlovich, The Chorus Girl and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về itch (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. itch nghĩa là gì trong tiếng Việt?

itch có nghĩa chính là: cạo hoặc chà xát như thể để giảm ngứa. Định nghĩa tiếng Anh: "scrape or rub as if to relieve itching".

2. itch thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

itch là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của itch theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), itch được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɪtʃ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. itch thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ itch được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của itch gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của itch gồm: itched, itches, itching.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với itch là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sergy itch, alexy itch, nikol itch, andr itch, itch io.

7. itch có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: rub, scratch. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến itch?

Từ itch xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với itch đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The expression of the eye roused in Mannering an itching desire to lay immediate hands on its possessor." (Dịch nghĩa: Biểu hiện của con mắt khơi dậy trong Mannering một ước muốn ngứa ngáy muốn được chạm tay ngay vào người sở hữu nó.). Câu văn minh họa cách dùng itch làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng itch?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.