agenda
danh từB1- agendas
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
agenda nghĩa là chương trình nghị sự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
agenda là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a temporally organized plan for matters to be attended to.
Các nét nghĩa của từ agenda
- 1
danh từB1
a temporally organized plan for matters to be attended to
một kế hoạch được tổ chức theo thời gian cho các vấn đề cần giải quyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa docket · schedule
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
agenda for sustainable21 lần trong kho sách
feminist agenda9 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a list of matters to be taken up (as at a meeting)
một danh sách các vấn đề sẽ được đưa ra (như tại một cuộc họp)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa agendum · order of business
Câu hỏi thường gặp về agenda
agenda nghĩa là gì?
agenda nghĩa là chương trình nghị sự (bản dịch máy, chưa biên tập). agenda là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a temporally organized plan for matters to be attended to.
agenda dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ agenda có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
agenda được dùng trong câu như thế nào?
There are many different ways that the inference engine can decide which rules to fire on the agenda, and in which order. («Expert Systems/The Agenda», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143019 (bản sửa đổi 3233010).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/agenda, mã đối chiếu EV-E96EC136. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng