E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “do”

1.872 câu thật có từ do hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: do nghĩa là làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh. do là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perform, carry out, or complete an action, duty, or task; used as an auxiliary verb to form questions, negatives, and emphatic statements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ do

Danh sách câu dẫn chứng (87 câu)

Từ hay đi cùng do

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
do with87.296 lần
do anything32.471 lần
do nothing28.178 lần
do something22.539 lần
do for48.815 lần
nothing to do18.619 lần
going to do14.039 lần
do well13.091 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ do

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ do trong kho câu?
Kho câu có 1.872 câu có từ do hoặc các dạng của từ, trích từ 1.484 tác phẩm và tài liệu. 63 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ do xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ do gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 515 câu, rồi Bậc B1 với 386 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ do?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ do: Câu phủ định (303 câu), Quá khứ đơn (274 câu), Quá khứ tiếp diễn (174 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.