reap
động từ- reaped
- reaping
- reaps
reap nghĩa là gặt.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từC1
gather, as of natural products
→thu thập, như các sản phẩm tự nhiên
Đồng nghĩa:harvest, gleanCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)reap the fruits255 lần trong kho sáchreap the whirlwind127 lần trong kho sáchreap the harvest204 lần trong kho sáchreap hook157 lần trong kho sáchreap the benefit302 lần trong kho sáchreap hooks74 lần trong kho sáchreap the benefits110 lần trong kho sáchreap the reward205 lần trong kho sách - 2động từC1
get or derive
→nhận được hoặc rút ra
Đồng nghĩa:draw
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa reap và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The result was “Ohio fever,” as thousands traveled there to reap the benefits of settling in this newly available territory ().However, for the present, the two Scottish princesses reaped the full benefit of all the feeling for their sister.Tuy nhiên, ở thời điểm hiện tại, hai công chúa Scotland đã tận dụng tối đa mọi tình cảm dành cho em gái mình.
A vast amount of plunder could thus be reaped, together with captives of even greater money value.Do đó, một lượng lớn cướp bóc có thể được thu hoạch, cùng với những người bị bắt có giá trị tiền bạc thậm chí còn lớn hơn.
No one reaps, manufactures, fights, or thinks for him; he is nothing to any one.Không ai gặt hái, sản xuất, chiến đấu hay suy nghĩ thay anh ta; anh ấy chẳng là gì đối với bất kỳ ai.
The sowing time had passed;—the reaping time had begun.There was no love between them, there had been none between them; she reaped her reward in money, which she much preferred to affections.Well, it shall go ill with me if I reap not the fruit of what I have learned.Now I begin to reap the benefit of the trouble which I have taken.The harvest of the year begins with its first day, and they reap it from January to May.Vụ thu hoạch trong năm bắt đầu từ ngày đầu tiên và họ thu hoạch từ tháng 1 đến tháng 5.
At such times the rats and lizards rush out into the open, and the hawks reap a fine harvest.No one reaps, manufactures, fights, or thinks for him; he is nothing to any one.He who believes nothing, sows nothing, and therefore reaps nothing, good or ill.”Câu hỏi thường gặp về reap (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. reap nghĩa là gì trong tiếng Việt?
reap có nghĩa chính là: thu thập, như các sản phẩm tự nhiên. Định nghĩa tiếng Anh: "gather, as of natural products".
2. reap thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
reap là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của reap theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), reap được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹip/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. reap thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ reap được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của reap gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của reap gồm: reaped, reaping, reaps.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với reap là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: reap the fruits, reap the whirlwind, reap the harvest, reap hook, reap the benefit.
7. reap có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: harvest, glean, draw. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến reap?
Từ reap xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với reap đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The result was “Ohio fever,” as thousands traveled there to reap the benefits of settling in this newly available territory ().". Câu văn minh họa cách dùng reap làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng reap?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.