Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

repay

động từB1
US/ɹiˈpeɪ/
repayed
repaying
repays

repay nghĩa là trả ơn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

repay là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: pay back.

Các nét nghĩa của từ repay

  1. 1

    động từB1

    pay back

    trả lạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa refund · return · give back

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • amply repay127 lần trong kho sách

    • repay saith80 lần trong kho sách

    • repay the debt119 lần trong kho sách

    • repay the loan56 lần trong kho sách

    • repay perusal37 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    make repayment for or return something

    trả nợ hoặc trả lại cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa requite

  3. 3

    động từB1

    act or give recompense in recognition of someone's behavior or actions

    hành động hoặc đền bù để ghi nhận hành vi hoặc hành động của ai đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reward · pay back

Câu hỏi thường gặp về repay

repay nghĩa là gì?

repay nghĩa là trả ơn (bản dịch máy, chưa biên tập). repay là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: pay back.

repay được dùng trong câu như thế nào?

I owe you much, Tom--indeed, almost everything; and it is the only way in which I can repay you. (Frederick Marryat, Poor Jack. Nguồn: Project Gutenberg #14222.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/repay, mã đối chiếu EV-7E24F71F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “repay” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa repay và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I owe you much, Tom--indeed, almost everything; and it is the only way in which I can repay you.
Frederick Marryat, Poor Jack. Nguồn: Project Gutenberg #14222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He then worked at his stepfather's car dealership to repay his college expenses.
«William P. Carey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321310 (bản sửa đổi 10263551). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Alftruda was beautiful, too, exceedingly, and precocious, and, it may be, vain enough to repay his attentions in good earnest.

Alftruda cũng vô cùng xinh đẹp và sớm phát triển, và có thể, đủ vô ích để đáp lại sự quan tâm của anh ấy một cách nghiêm túc.dịch máy, chưa biên tập

Charles Kingsley, Hereward, the Last of the English. Nguồn: Project Gutenberg #7815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"As you will; yet I would repay your kindness if ever the opportunity should offer."
Percy James Brebner, The Brown Mask. Nguồn: Project Gutenberg #9849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A man has always at least one opportunity of repaying a debt, and, besm Illah!

Một người đàn ông luôn có ít nhất một cơ hội để trả nợ, và xin Chúa!dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Mr. Isaacs, A Tale of Modern India. Nguồn: Project Gutenberg #13340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"But I can never, never repay you, young man," she said.

“Nhưng tôi không bao giờ có thể, không bao giờ trả ơn anh được, chàng trai trẻ,” bà nói.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Taking Tales: Instructive and Entertaining Reading. Nguồn: Project Gutenberg #23577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All you could gain would but ill repay you for the loss of health; and you are not very strong, dear."
Margaret M. Robertson, The Orphans of Glen Elder. Nguồn: Project Gutenberg #27983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Adieu, Madame la Marquise," said I putting as much irony into my accent as might repay her; and then we parted.
Charles Lever, Confessions Of Con Cregan, the Irish Gil Blas. Nguồn: Project Gutenberg #32060. · Nguyên văn tiếng Anh
"It's more than I could expect you to do, ma'am, and me a stranger; but I'd repay it faithfully."
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #40928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“You have rendered me a service which nothing can repay, Father Poignot,” he said, with intense feeling.

“Cha đã cống hiến cho tôi một sự phục vụ mà không gì có thể đền đáp được, thưa Cha Poignot,” ông nói với một cảm xúc mãnh liệt.dịch máy, chưa biên tập

Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 2. Nguồn: Project Gutenberg #48641. · Bản dịch tiếng Anh
No thanks I can give you can repay you as your own good conscience must do.
G. A. Henty, All But Lost: A Novel. Vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #59529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Your wife will tell you, Mr. Farnsworth, if this gentleman does not, what a debt I am trying to repay.”
Burton, Mrs. Harrison, The Carcellini Emerald, With Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #64242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US