competitor
danh từ- competitors
competitor nghĩa là đối thủ cạnh tranh.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
the contestant you hope to defeat
→thí sinh mà bạn hy vọng đánh bại
Đồng nghĩa:rival, challenger, competition, contenderCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)monopolistic competitor27 lần trong kho sáchformidable competitor52 lần trong kho sáchathletics competitor16 lần trong kho sáchsuccessful competitor103 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa competitor và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Although Vita's game library was not as extensive as some of its competitors, it featured a diverse range of genres and standout titles.Mặc dù thư viện trò chơi của Vita không phong phú như một số đối thủ cạnh tranh nhưng nó có nhiều thể loại và tựa game nổi bật.
The conditions having been of a certain order, man's organization has adjusted itself to them better than that of his competitors in the cosmic strife.But also before this time Wessel seems to have had competitors; for on the title-page of the French edition of Op.I shall never attempt to raise myself by depreciating the merits of my competitors."Good!" cried the judge approvingly, and after that the competitors might storm and lament as they would; the event was fixed!"Tốt!" giám khảo kêu lên tán thành, và sau đó các thí sinh có thể lao vào và than thở tùy ý họ; sự kiện đã được sửa!
Moreover, Colburne had to encounter obstacles of a personal nature, such as did not trouble some of his competitors.Hơn nữa, Colburne còn phải gặp phải những trở ngại mang tính chất cá nhân, chẳng hạn như không gây khó khăn cho một số đối thủ cạnh tranh của mình.
She had seen her child surrounded by other and more brilliant competitors for her favour.Cô đã nhìn thấy con mình bị vây quanh bởi những đối thủ cạnh tranh khác và xuất sắc hơn để giành lấy lợi thế của mình.
Some competitors purchased their vehicles and many remained in the host country.Which of your competitors do you expect to pose the biggest challenge to your candidacy?Most importantly, a firm’s strategic position should try to be unique in some way that competitors cannot imitate quickly or easily.Quan trọng nhất, vị trí chiến lược của công ty nên cố gắng trở nên độc đáo theo một cách nào đó mà các đối thủ cạnh tranh không thể bắt chước một cách nhanh chóng hoặc dễ dàng.
Microsoft has been accused of forcing users to run their own software while competitor products get pushed out of the market because of this.In fact, the traders of the Hudson’s Bay Company have advantages over all competitors in the trade beyond the Rocky Mountains.Câu hỏi thường gặp về competitor
competitor nghĩa là gì?
competitor nghĩa là đối thủ cạnh tranh. competitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the contestant you hope to defeat.
competitor dùng trong những kỳ thi nào?
Từ competitor ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
competitor được dùng trong câu như thế nào?
“Although Vita's game library was not as extensive as some of its competitors, it featured a diverse range of genres and standout titles.”
Mặc dù thư viện trò chơi của Vita không phong phú như một số đối thủ cạnh tranh nhưng nó có nhiều thể loại và tựa game nổi bật.