Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “discipline”

470 câu thật có từ discipline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: discipline nghĩa là kỷ luật. discipline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a branch of knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ discipline

Danh sách câu dẫn chứng (38 câu)

Từ hay đi cùng discipline

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strict discipline392 lần
military discipline648 lần
breach of discipline256 lần
rigid discipline154 lần
ecclesiastical discipline121 lần
academic discipline123 lần
strictest discipline94 lần
severe discipline184 lần
prison discipline214 lần
self discipline511 lần
wholesome discipline88 lần
discipline troops188 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ discipline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discipline trong kho câu?
Kho câu có 470 câu có từ discipline hoặc các dạng của từ, trích từ 397 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ discipline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discipline gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 181 câu, rồi Bậc C1 với 181 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discipline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discipline: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.