stamina
danh từC1- staminas
stamina nghĩa là sức chịu đựng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stamina là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enduring strength and energy.
Các nét nghĩa của từ stamina
- 1
danh từC1
enduring strength and energy
sức mạnh và năng lượng bền bỉdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa staying power · toughness
Câu hỏi thường gặp về stamina
stamina nghĩa là gì?
stamina nghĩa là sức chịu đựng (bản dịch máy, chưa biên tập). stamina là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enduring strength and energy.
stamina được dùng trong câu như thế nào?
"He had no right to represent you as a disagreeable person who was cruel to his wife and who had no moral stamina." (Maurice Thompson, A Fortnight of Folly. Nguồn: Project Gutenberg #41660.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stamina, mã đối chiếu EV-23475BAF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng