insubordinate
tính từC1insubordinate nghĩa là không phục tùng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
insubordinate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not submissive to authority.
Các nét nghĩa của từ insubordinate
- 1
tính từC1
not submissive to authority
không phục tùng chính quyềndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa subordinate
- 2
tính từC1
disposed to or engaged in defiance of established authority
xử lý hoặc tham gia bất chấp thẩm quyền đã được thiết lậpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa resistant · resistive
Câu hỏi thường gặp về insubordinate
insubordinate nghĩa là gì?
insubordinate nghĩa là không phục tùng (bản dịch máy, chưa biên tập). insubordinate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not submissive to authority.
insubordinate được dùng trong câu như thế nào?
It is only at present, while they are on shore, that they are a little insubordinate." (William Henry Giles Kingston, Twice Lost. Nguồn: Project Gutenberg #21493.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/insubordinate, mã đối chiếu EV-33A348FC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng