outweigh
động từB1- outweighed
- outweighing
- outweighs
outweigh nghĩa là nặng hơn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
outweigh là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be heavier than.
Các nét nghĩa của từ outweigh
- 1
động từB1
be heavier than
nặng hơndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
outweigh the probative7 lần trong kho sách
outweigh the benefits54 lần trong kho sách
outweigh the cons10 lần trong kho sách
outweigh the negatives8 lần trong kho sách
outweigh a thousandfold6 lần trong kho sách
benefits outweigh36 lần trong kho sách
outweigh the risks26 lần trong kho sách
outweigh the costs40 lần trong kho sách
- 2
động từB1
weigh more heavily
cân nặng hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa preponderate · overbalance · outbalance
Câu hỏi thường gặp về outweigh
outweigh nghĩa là gì?
outweigh nghĩa là nặng hơn (bản dịch máy, chưa biên tập). outweigh là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be heavier than.
outweigh được dùng trong câu như thế nào?
When the need to rescue or extract outweighs the danger in doing so. («Tactical Combat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101170 (bản sửa đổi 4081583).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outweigh, mã đối chiếu EV-E2223263. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng