E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dark”

2.432 câu thật có từ dark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dark nghĩa là tối. dark là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: devoid of or deficient in light or brightness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dark

Danh sách câu dẫn chứng (169 câu)

Từ hay đi cùng dark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dark blue4.357 lần
dark eyes10.885 lần
dark brown3.355 lần
dark hair3.630 lần
dark green2.712 lần
grew dark2.386 lần
dark eyed1.630 lần
dark corner1.831 lần
dark cloud1.323 lần
dark night3.884 lần
pitch dark1.061 lần
dark shadow1.227 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dark trong kho câu?
Kho câu có 2.432 câu có từ dark hoặc các dạng của từ, trích từ 1.487 tác phẩm và tài liệu. 50 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 772 câu, rồi Bậc B1 với 398 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dark: Quá khứ đơn (402 câu), Câu phủ định (224 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (169 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.