untangle
động từC1- untangled
- untangles
- untangling
untangle nghĩa là gỡ rối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
untangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: release from entanglement of difficulty.
Các nét nghĩa của từ untangle
- 1
động từC1
release from entanglement of difficulty
thoát khỏi sự vướng mắc của khó khăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa extricate · disentangle · disencumber
- 2
động từC1
become or cause to become undone by separating the fibers or threads of
trở nên hoặc làm cho nó bị bong ra bằng cách tách các sợi hoặc sợi củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unravel · unknot · unscramble · unpick
Câu hỏi thường gặp về untangle
untangle nghĩa là gì?
untangle nghĩa là gỡ rối (bản dịch máy, chưa biên tập). untangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: release from entanglement of difficulty.
untangle được dùng trong câu như thế nào?
While we were embracing, we entangled the chains so that we could not untangle them. (Henryk Sienkiewicz, Pan Michael: An Historical Novel of Poland, the Ukraine, and Turkey. Nguồn: Project Gutenberg #37361.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/untangle, mã đối chiếu EV-9033FC73. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng