nocturnal
tính từC1nocturnal nghĩa là về đêm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nocturnal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or active during the night.
Các nét nghĩa của từ nocturnal
- 1
tính từC1
belonging to or active during the night
thuộc về hoặc hoạt động vào ban đêmdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa diurnal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
nocturnal rambles46 lần trong kho sách
nocturnal orgies31 lần trong kho sách
nocturnal excursions45 lần trong kho sách
nocturnal prowler13 lần trong kho sách
nocturnal expeditions31 lần trong kho sách
nocturnal ramble20 lần trong kho sách
nocturnal visitor97 lần trong kho sách
nocturnal visits67 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
of or relating to or occurring in the night
của, liên quan đến hoặc xảy ra vào ban đêmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về nocturnal
nocturnal nghĩa là gì?
nocturnal nghĩa là về đêm (bản dịch máy, chưa biên tập). nocturnal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or active during the night.
nocturnal được dùng trong câu như thế nào?
It was some days after this nocturnal decision that the knouting had taken place at which our readers have assisted. (Alexandre Dumas, Celebrated Crimes (Complete). Nguồn: Project Gutenberg #2760.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nocturnal, mã đối chiếu EV-FAC39672. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng