Câu tiếng Anh có từ “dark”
2.810 câu thật có từ dark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dark nghĩa là tối. dark là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: devoid of or deficient in light or brightness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dark
Danh sách câu dẫn chứng (147 câu)
If the worst come to the worst, we might try that after dark.
Từ trong câu: dark, bad, come, try
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a dark line from its nose to behind its ear.
Từ trong câu: dark, line, nose, behind, ear
«Scinax boesemani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=928382 (bản sửa đổi 8696140). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This light would have lit the window, and the window was dark.
Từ trong câu: dark, light, window
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And now what are we to do here in the dark?”
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is also one of the darkest on the album.
«Radioactive (Imagine Dragons song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=985212 (bản sửa đổi 11006812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are dark spots on the sides of the body.
Từ trong câu: dark, spot, side, body
«Chiromantis kelleri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103598 (bản sửa đổi 9514495). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sides of the body are dark gray in color.
Từ trong câu: dark, gray, side, body, color
«Engystomops randi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270702 (bản sửa đổi 10955730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The things of a man for which we visit him, were done in the dark and the cold.
Từ trong câu: dark, cold, done, thing, man, visit
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But I should have thought her hair had been darker.”
Từ trong câu: dark, think, hair
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The dark one, then, was the one with the hand.
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After three to four days, they turn dark gray.
Từ trong câu: dark, gray, four, day, turn
«Monarch butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201293 (bản sửa đổi 10795262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The star will get darker and become black.
Từ trong câu: dark, star, get, become, black
«Black dwarf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201179 (bản sửa đổi 10708029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog can be light green, dark green-brown, or any color in between.
Từ trong câu: brown, dark, frog, light, green, color
«Lysapsus limellum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=961466 (bản sửa đổi 10428052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“What fun!” said Mother, in the dark, feeling for the matches on the table.
Từ trong câu: table, dark, fun, match, mother, feel
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The dark and cloudy sky was a meet back-ground for such a picture.
Từ trong câu: cloudy, dark, sky, meet, back, ground, picture
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If you say that you are, the game will come to a dark close.
Từ trong câu: close, dark, game, come
«Dragon Quest/Charlock Island», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433681 (bản sửa đổi 3921723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has a dark brown line from its nose to each eye.
Từ trong câu: nose, dark, brown, line, eye
«Boana paranaiba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=866243 (bản sửa đổi 10896167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has a dark line from its nose to past the eye.
Từ trong câu: nose, dark, line, past, eye
«Sphaenorhynchus canga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=940218 (bản sửa đổi 8338861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was a dark match (there is no video of the match).
Từ trong câu: video, dark, match
«Worlds Collide (2019)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1114893 (bản sửa đổi 9904881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She said the song was the "darkest moment" on the album.
Từ trong câu: moment, dark, album, song
«Radioactive (Imagine Dragons song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=985212 (bản sửa đổi 11006812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He closes the two windows in the room, making it dark.
Từ trong câu: close, dark, window, room, make
«Super Mario 63/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433832 (bản sửa đổi 4369162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The lights were on in the theatre, but it was dark.
Từ trong câu: theater, dark, theatre, light
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They are dark brown and light brown with a dark stripe over the eye going down the body.
Từ trong câu: stripe, dark, brown, light, eye, go, down, body
«Blue Mountains tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=767872 (bản sửa đổi 10184436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its ears are dark gray and white at the ends.
Từ trong câu: ear, dark, gray, white, end
«Kashmir musk deer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856416 (bản sửa đổi 10992464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sides of the body are dark brown in color.
Từ trong câu: brown, dark, side, body, color
«Allobates trilineatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156277 (bản sửa đổi 10893019). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The dark language of the poem comes from its vocabulary, its use of special, and old forms of words.
Từ trong câu: vocabulary, dark, language, poem, come, use, special, old
«Alexandra (Lykrophon)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128724 (bản sửa đổi 10954604). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Very dark blue is a very dark blue color.
Từ trong câu: blue, dark, color
«Dark blue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=207519 (bản sửa đổi 10921833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has a dark brown line under its ear.
Từ trong câu: ear, dark, brown, line
«Boana paranaiba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=866243 (bản sửa đổi 10896167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can change from dark brown to light green.
Từ trong câu: brown, dark, change, light, green
«Taipei tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1009106 (bản sửa đổi 10301220). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is darker brown on its sides and neck.
Từ trong câu: neck, dark, brown, side
«Raorchestes kakachi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050031 (bản sửa đổi 9443593). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dark trong kho câu?
- Kho câu có 2.810 câu có từ dark hoặc các dạng của từ, trích từ 1.524 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 881 câu, rồi Bậc B1 với 458 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dark: Quá khứ đơn (511 câu), Câu phủ định (261 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (200 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.