Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 12

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “happening at a time subsequent to a reference time”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Perceptions of corruption and institutional trust significantly _____ happiness and well-being.

Đang tải đề...