E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “customer”

659 câu thật có từ customer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: customer nghĩa là khách hàng. customer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who pays for goods or services. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ customer

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng customer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ugly customer218 lần
tough customer126 lần
regular customer228 lần
potential customer120 lần
awkward customer83 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ customer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ customer trong kho câu?
Kho câu có 659 câu có từ customer hoặc các dạng của từ, trích từ 499 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ customer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ customer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 182 câu, rồi Bậc B1 với 166 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ customer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ customer: can và could (74 câu), Câu phủ định (67 câu), Quá khứ đơn (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.