Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

parental

tính từB1
US/pɚˈɛntəl/
parentals

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

parental nghĩa là cha mẹ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

parental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: designating the generation of organisms from which hybrid offspring are produced.

Các nét nghĩa của từ parental

  1. 1

    tính từB1

    designating the generation of organisms from which hybrid offspring are produced

    chỉ định thế hệ của các sinh vật mà từ đó con lai được tạo radịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa filial

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • parental involvement111 lần trong kho sách

    • parental authority318 lần trong kho sách

    • parental fondness44 lần trong kho sách

    • parental solicitude45 lần trong kho sách

    • parental investment47 lần trong kho sách

    • parental affection224 lần trong kho sách

    • parental organism28 lần trong kho sách

    • parental controls29 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    relating to or characteristic of or befitting a parent

    liên quan đến, có đặc điểm hoặc phù hợp với cha mẹdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa maternal · paternalTrái nghĩa filial

Câu hỏi thường gặp về parental

parental nghĩa là gì?

parental nghĩa là cha mẹ (bản dịch máy, chưa biên tập). parental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: designating the generation of organisms from which hybrid offspring are produced.

parental dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ parental có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

parental được dùng trong câu như thế nào?

He treated his stepdaughter not unkindly, but never accepted any parental responsibility towards her. (F. W. Moorman, More Tales of the Ridings. Nguồn: Project Gutenberg #18260.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/parental, mã đối chiếu EV-9D03B7FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “parental” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa parental và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He treated his stepdaughter not unkindly, but never accepted any parental responsibility towards her.
F. W. Moorman, More Tales of the Ridings. Nguồn: Project Gutenberg #18260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And his first desire to right himself, and easiest way to do it, was by exerting parental authority upon Gwenny.

Và mong muốn đầu tiên của anh ấy để sửa chữa bản thân, và cách dễ nhất để thực hiện điều đó, là áp đặt quyền lực của cha mẹ đối với Gwenny.dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Lorna Doone: A Romance of Exmoor. Nguồn: Project Gutenberg #17460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I reckon Jinny will fetch him yet,” said Mr. McClosky with parental faith.

“Tôi nghĩ Jinny sẽ đi đón nó thôi,” ông McClosky nói với vẻ tin tưởng của một bậc cha mẹ.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Tales of the Argonauts. Nguồn: Project Gutenberg #2886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A long habit of personal attendance had instilled into Lovel's mind a parental affection for the little prince.

Thói quen đến dự lâu dài đã thấm nhuần vào tâm trí Lovel tình cảm của cha mẹ dành cho hoàng tử bé.dịch máy, chưa biên tập

Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Children should know that love lies at the bottom of all parental law, and is its foundation."

Trẻ em nên biết rằng tình yêu nằm ở dưới cùng của mọi luật lệ của cha mẹ và là nền tảng của nó."dịch máy, chưa biên tập

E. Prentiss, The Home at Greylock. Nguồn: Project Gutenberg #47850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Who was it had always on hand the convenient stomach-ache, or headache, or toothache, to work on parental tenderness?
Fanny Fern, A New Story Book for Children. Nguồn: Project Gutenberg #66655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Efforts are being made by interpreters to identify the children who traveled without parental care.

Các thông dịch viên đang nỗ lực xác định danh tính những đứa trẻ đi du lịch mà không có sự chăm sóc của cha mẹ.dịch máy, chưa biên tập

«Italian police find 24 children living in Rome's sewers», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=124351 (bản sửa đổi 4820521). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Many studies have tried to tie stuttering to parental attitudes and behaviors.
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Physiology and Personality of Stutterers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67276 (bản sửa đổi 4627071). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Now, you come along,” he added, suddenly, with parental solicitude, “and take a cup of coffee, and a dose of quinine, or you’ll be ailing.”
Richard Harding Davis, Captain Macklin: His Memoirs. Nguồn: Project Gutenberg #6015. · Nguyên văn tiếng Anh
"Hence it was that my heart too readily admitted impressions that more zeal and more parental caution would have saved me from.
Charles Brockden Brown, Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793. Nguồn: Project Gutenberg #18508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Would to heaven I had submitted to it, and never quitted the retreat to which parental authority consigned me!
Mrs. Bonhote, Bungay Castle: A Novel. v. 1/2. Nguồn: Project Gutenberg #37533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Facing unlimited choices, uncertain futures, and minimal parental guidance, we have no one to rebel against but ourselves.
«Relationships/Adolescence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83214 (bản sửa đổi 4342512). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0