Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

airline

danh từB1
US/ˈɛɹˌlaɪn/
airlines

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

airline nghĩa là hãng hàng không (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

airline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hose that carries air under pressure.

Các nét nghĩa của từ airline

  1. 1

    danh từB1

    a hose that carries air under pressure

    một ống dẫn không khí dưới áp lựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa air hose

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • southwest airline92 lần trong kho sách

    • malaysia airline32 lần trong kho sách

    • singapore airline42 lần trong kho sách

    • anaconda airline22 lần trong kho sách

    • alaska airline32 lần trong kho sách

    • scandinavian airline23 lần trong kho sách

    • airline flight226 lần trong kho sách

    • northwest airline41 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a commercial enterprise that provides scheduled flights for passengers

    một doanh nghiệp thương mại cung cấp các chuyến bay theo lịch trình cho hành kháchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa airline business · airway

Câu hỏi thường gặp về airline

airline nghĩa là gì?

airline nghĩa là hãng hàng không (bản dịch máy, chưa biên tập). airline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hose that carries air under pressure.

airline dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ airline có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

airline được dùng trong câu như thế nào?

Varig eventually became the largest airline in all of South America, after it bought many other smaller Brazilian airlines. («Varig Brazilian Airlines», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503274 (bản sửa đổi 9563368).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/airline, mã đối chiếu EV-F99FFB9E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “airline” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa airline và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Varig eventually became the largest airline in all of South America, after it bought many other smaller Brazilian airlines.

Varig cuối cùng đã trở thành hãng hàng không lớn nhất Nam Mỹ sau khi mua lại nhiều hãng hàng không nhỏ hơn khác của Brazil.dịch máy, chưa biên tập

«Varig Brazilian Airlines», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503274 (bản sửa đổi 9563368). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Udom Tantiprasongchai, founder of the airline, has said conditions were hard for airlines with fuel prices having doubled within a year.

Udom Tantiprasongchai, người sáng lập hãng hàng không, cho biết điều kiện làm việc của các hãng hàng không rất khó khăn khi giá nhiên liệu đã tăng gấp đôi trong vòng một năm.dịch máy, chưa biên tập

«One-Two-Go Airlines cease operating over fuel costs as legal action begins over September air disaster», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=110057 (bản sửa đổi 4823590). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Airline and travel sites are some businesses currently taking advantage of this method.

Các trang web hàng không và du lịch là một số doanh nghiệp hiện đang tận dụng phương pháp này.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Computer Information Systems/E-Commerce», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293157 (bản sửa đổi 4484219). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Airways will not only make the airline the largest in the United States, but also in the world.
«Transportation Planning Casebook/Airline Merger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294662 (bản sửa đổi 4468254). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Improvements in fuel efficacy saw the mode of travel becoming increasingly cheaper especially with stiff competition from competing airline companies.
«Transportation Deployment Casebook/2018/Australian Domestic Air Travel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397870 (bản sửa đổi 3461209). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Eventually ushering in a short era in which airlines operated in a fairly efficient market and were able to continue to grow easily and quickly.
«Transportation Deployment Casebook/2014/Domestic Airlines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305839 (bản sửa đổi 3816608). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Airline companies called for the implementation of paved runways and larger terminal buildings to accommodate more passengers .
«Lentis/The Future of U.S. Civil Aviation in 1945», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378573 (bản sửa đổi 4656203). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As the fares of plane trips decreased, the value of the trip became more comparable with passenger airlines.
«Transportation Deployment Casebook/2015/American Commercial Passenger Aviation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365833 (bản sửa đổi 3117907). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Several low cost airlines allow people to get to a destination at the lowest possible cost of all modes of transport.
«Tourism/Travel», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64976 (bản sửa đổi 2795978). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After qualifying as an airline captain, the company's video went viral.
«Neshat Jahandari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=787300 (bản sửa đổi 10891298). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Along with the name change, the airline has redesigned its website, and changed the name of each of its classes of service.
«Air Pacific re-brands as Fiji Airways», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=763716 (bản sửa đổi 4813035). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
These subsides allowed airlines to continue to serve the first class businessmen with the protection against the economy taking a downturn.

Những khoản trợ cấp này cho phép các hãng hàng không tiếp tục phục vụ các doanh nhân hạng nhất với sự bảo vệ trước nền kinh tế đang suy thoái.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/US Airlines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280832 (bản sửa đổi 4493628). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0