bra
danh từA2- bras
bra nghĩa là áo ngực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bra là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an undergarment worn by women to support their breasts.
Các nét nghĩa của từ bra
- 1
danh từA2
an undergarment worn by women to support their breasts
đồ lót được phụ nữ mặc để nâng đỡ ngực của họdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brassiere · bandeau
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
quatre bra450 lần trong kho sách
bra rouge's52 lần trong kho sách
bra rouge162 lần trong kho sách
bra lia66 lần trong kho sách
bra d'or68 lần trong kho sách
bra coup104 lần trong kho sách
chapeau bra26 lần trong kho sách
bra ham43 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về bra
bra nghĩa là gì?
bra nghĩa là áo ngực (bản dịch máy, chưa biên tập). bra là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an undergarment worn by women to support their breasts.
bra được dùng trong câu như thế nào?
The Duke of Wellington reached Quatre Bras soon after eleven, and finding that there was no immediate danger there, galloped away to communicate with Blucher. (G. A. Henty, One of the 28th: A Tale of Waterloo. Nguồn: Project Gutenberg #14313.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bra, mã đối chiếu EV-5F5E5DD0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng