subsidy
danh từC2- subsidies
subsidy nghĩa là trợ cấp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
subsidy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a grant paid by a government to an enterprise that benefits the public.
Các nét nghĩa của từ subsidy
- 1
danh từC2
a grant paid by a government to an enterprise that benefits the public
một khoản trợ cấp do chính phủ trả cho một doanh nghiệp mang lại lợi ích cho công chúngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
subsidy for journalism21 lần trong kho sách
annual subsidy49 lần trong kho sách
postal subsidy14 lần trong kho sách
steamship subsidy8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về subsidy
subsidy nghĩa là gì?
subsidy nghĩa là trợ cấp (bản dịch máy, chưa biên tập). subsidy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a grant paid by a government to an enterprise that benefits the public.
subsidy được dùng trong câu như thế nào?
Subsidies, grants, and public-private partnerships could be potential solutions to bridge this gap. («The University of 2050/The Adaptable Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463237 (bản sửa đổi 4393165).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/subsidy, mã đối chiếu EV-31409E9A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng