E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “current”

1.097 câu thật có từ current hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: current nghĩa là hiện tại. current là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring in or belonging to the present time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ current

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

Từ hay đi cùng current

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carries a current2.155 lần
current starts1.365 lần
current of ma1.219 lần
current decreases911 lần
electric current944 lần
current enter1.318 lần
average current744 lần
displacement current492 lần
current throuth462 lần
swift current584 lần
current circulting446 lần
current loop464 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ current

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ current trong kho câu?
Kho câu có 1.097 câu có từ current hoặc các dạng của từ, trích từ 925 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ current xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ current gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 381 câu, rồi Bậc B1 với 305 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ current?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ current: Câu phủ định (89 câu), can và could (84 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (81 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.