Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mineral

danh từB1
US/ˈmɪnɚəl/
minerals

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

mineral nghĩa là khoáng sản (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mineral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: solid homogeneous inorganic substances occurring in nature having a definite chemical composition.

Các nét nghĩa của từ mineral

  1. 1

    danh từB1

    solid homogeneous inorganic substances occurring in nature having a definite chemical composition

    chất vô cơ rắn đồng nhất xuất hiện trong tự nhiên có thành phần hóa học xác địnhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • silicate mineral74 lần trong kho sách

    • mineral density155 lần trong kho sách

    • mineral springs167 lần trong kho sách

    • mineral deposits77 lần trong kho sách

    • bone mineral165 lần trong kho sách

    • mineral substances77 lần trong kho sách

    • mineral wealth265 lần trong kho sách

    • mineral resources149 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về mineral

mineral nghĩa là gì?

mineral nghĩa là khoáng sản (bản dịch máy, chưa biên tập). mineral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: solid homogeneous inorganic substances occurring in nature having a definite chemical composition.

mineral dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ mineral có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

mineral được dùng trong câu như thế nào?

The scientists that have investigated Shungit rock have declared unanimously, that it is a miracle mineral! («Computer Architecture Lab/Winter2006/JeitMossFrühRamb/ThreeMicroDiscussion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8098 (bản sửa đổi 1591339).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mineral, mã đối chiếu EV-971824CD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mineral” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mineral và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The scientists that have investigated Shungit rock have declared unanimously, that it is a miracle mineral!
«Computer Architecture Lab/Winter2006/JeitMossFrühRamb/ThreeMicroDiscussion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8098 (bản sửa đổi 1591339). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Finally, when they could be spared from the task of superintending the start of this rich mineral claim they returned to the United States.

Cuối cùng, khi có thể thoát khỏi nhiệm vụ giám sát việc bắt đầu khai thác khoáng sản phong phú này, họ quay trở lại Hoa Kỳ.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, The Young Engineers in Mexico; Or, Fighting the Mine Swindlers. Nguồn: Project Gutenberg #12778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I take it that native metals, coal and brick clay, are "mineral products"; and I quite believe that they are properly termed "wealth."
Thomas Henry Huxley, Evolution and Ethics, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #2940. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Then the Mineral Hill's as good as sold to the English company.

“Vậy thì Mineral Hill coi như bán cho công ty Anh.dịch máy, chưa biên tập

Archibald Clavering Gunter, Miss Dividends: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39824. · Nguyên văn tiếng Anh
Flowers and ferns, shells and minerals, had been his playthings.

Hoa và dương xỉ, vỏ sò và khoáng chất từng là đồ chơi của anh.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, The Golden Calf. Nguồn: Project Gutenberg #9052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“By and by the sun, rain, frost, acting on the ground, bring up more of the kind of mineral that was used.
Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72044. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
However, if these minerals are above a certain level, they could be harmful.

Tuy nhiên, nếu những khoáng chất này vượt quá một mức nhất định, chúng có thể gây hại.dịch máy, chưa biên tập

«High School Engineering/Water and Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255186 (bản sửa đổi 2971525). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A very dense solution of a thallium compound was used to test minerals for specific gravity, but it is too toxic for use.

Một dung dịch hợp chất thallium rất đậm đặc đã được sử dụng để kiểm tra trọng lượng riêng của khoáng chất, nhưng nó quá độc để sử dụng.dịch máy, chưa biên tập

«Thallium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42793 (bản sửa đổi 10955853). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since sapphire is the second hardest mineral in the scale, it is sometimes used as a polishing tool.
«Sapphire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68707 (bản sửa đổi 10963002). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you were a mineralogist, you would use certain properties to identify the mineral.
«High School Earth Science/Identification of Minerals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226039 (bản sửa đổi 3670180). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Identification based on color in these allochromatic minerals is problematic.

Việc xác định dựa trên màu sắc của các khoáng chất đồng màu này là một vấn đề.dịch máy, chưa biên tập

«Planet Earth/6f. Mineral Identification of Hand Samples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416712 (bản sửa đổi 4619222). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is the center of the mica mining, and of considerable excitement about minerals.
Charles Dudley Warner, On Horseback. Nguồn: Project Gutenberg #3126. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US