progression
danh từ- progressions
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
progression nghĩa là sự tiến triển (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
progression là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a series with a definite pattern of advance.
Các nét nghĩa của từ progression
- 1
danh từ
a series with a definite pattern of advance
một chuỗi có mô hình tiến triển xác địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa patterned advance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
chord progression154 lần trong kho sách
geometrical progression60 lần trong kho sách
arithmetical progression27 lần trong kho sách
geometric progression33 lần trong kho sách
harmonic progression22 lần trong kho sách
mode of progression148 lần trong kho sách
gradual progression21 lần trong kho sách
linear progression26 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a movement forward
một phong trào về phía trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa progress · advance
- 3
danh từ
the act of moving forward (as toward a goal)
hành động tiến về phía trước (như hướng tới một mục tiêu)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa progress · procession · advance · advancement · forward motion · onward motion
Câu hỏi thường gặp về progression
progression nghĩa là gì?
progression nghĩa là sự tiến triển (bản dịch máy, chưa biên tập). progression là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a series with a definite pattern of advance.
progression dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ progression có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
progression được dùng trong câu như thế nào?
Thus their days wore on, in peaceful progression, alike free from toil, anxiety, or adventure. (Rolf Boldrewood, Babes in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #51209.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/progression, mã đối chiếu EV-0C4A03C3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng