objective
tính từ, danh từB1- objectives
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
objective nghĩa là mục tiêu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
objective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undistorted by emotion or personal bias.
Các nét nghĩa của từ objective
- 1
tính từB1
undistorted by emotion or personal bias
không bị bóp méo bởi cảm xúc hoặc thành kiến cá nhândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nonsubjectiveTrái nghĩa subjective
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
objective validity56 lần trong kho sách
primary objective105 lần trong kho sách
objective includes107 lần trong kho sách
learning objective258 lần trong kho sách
immersion objective34 lần trong kho sách
terminal objective43 lần trong kho sách
exam objective36 lần trong kho sách
achromatic objective29 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
serving as or indicating the object of a verb or of certain prepositions and used for certain other purposes
phục vụ như hoặc chỉ đối tượng của động từ hoặc giới từ nhất định và được sử dụng cho các mục đích nhất định khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accusative
- 3
tính từB1
emphasizing or expressing things as perceived without distortion of personal feelings, insertion of fictional matter, or interpretation
nhấn mạnh hoặc thể hiện những điều được nhận thức mà không bóp méo cảm xúc cá nhân, chèn vào vấn đề hư cấu hoặc giải thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa documentary
- 4
danh từB1
the goal intended to be attained (and which is believed to be attainable)
mục tiêu dự định đạt được (và được cho là có thể đạt được)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aim · object · target
- 5
danh từB1
the lens or system of lenses in a telescope or microscope that is nearest the object being viewed
thấu kính hoặc hệ thấu kính trong kính thiên văn hoặc kính hiển vi ở gần vật thể được quan sát nhấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa objective lens · object lens · object glass
Câu hỏi thường gặp về objective
objective nghĩa là gì?
objective nghĩa là mục tiêu (bản dịch máy, chưa biên tập). objective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undistorted by emotion or personal bias.
objective dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ objective có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
objective được dùng trong câu như thế nào?
After completing the module and end-of-module exercises, students should be able to demonstrate mastery of the learning objectives. («Preface», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/objective, mã đối chiếu EV-F2BB3F2F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng